Phép dịch "tro" thành Tiếng Việt

tin tưởng, tin, nghĩ là các bản dịch hàng đầu của "tro" thành Tiếng Việt.

tro verb noun common ngữ pháp

finna något sannolikt [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • tin tưởng

    verb

    Tro på dig själv och tro på honom.

    Hãy tin vào chính mình và tin tưởng nơi Ngài.

  • tin

    verb

    Randa, du kommer inte att tro det här.

    Này, Randa, ông sẽ không tin nổi đâu.

  • nghĩ

    verb

    Jag trodde att Tom skulle plantera de där blommorna nära eken.

    Tôi đã nghĩ là Tom sẽ trồng những cây hóa đó gần cây sồi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chắc rằng
    • tín ngưỡng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tro " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Tro
+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • lòng tin

    Gud kanske inte älskar dig så mycket som du tror.

    Có lẽ Chúa chẳng thương yêu các người nhiều như lòng tin ấy đâu.

  • tín ngưỡng

    noun

    tín ngưỡng tôn giáo

    Jag behöver någon som predikar mitt evangelium och försvarar min tro.

    Ta cần một người nào đó để thuyết giảng phúc âm và bảo vệ tín ngưỡng của ta.

Các cụm từ tương tự như "tro" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "tro" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch