Phép dịch "tema" thành Tiếng Việt
Giao diện, chủ đề, Đề tài là các bản dịch hàng đầu của "tema" thành Tiếng Việt.
tema
noun
neuter
ngữ pháp
-
Giao diện
-
chủ đề
nounAlla dessa teman beskriver olika sidor av ämnet och måste behandlas helt olika.
Tất cả những chủ đề này đòi hỏi phải khai triển hoàn toàn khác nhau.
-
Đề tài
ämne som tas upp i konstnärligt verk
Vi har inte tilldelats ämnen, inte heller samordnar vi talen runt teman.
Không có đề tài được chỉ định trước, không có sự cộng tác trong đề tài.
-
đề tài
nounVi har inte tilldelats ämnen, inte heller samordnar vi talen runt teman.
Không có đề tài được chỉ định trước, không có sự cộng tác trong đề tài.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tema " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm