Phép dịch "stadion" thành Tiếng Việt

sân vận động, Sân vận động là các bản dịch hàng đầu của "stadion" thành Tiếng Việt.

stadion noun common w ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • sân vận động

    noun

    Bättre det än en hel stadion full av folk.

    Hy sinh nữa con đường còn hơn là cả sân vận động nhỉ?

  • Sân vận động

    Dess stadion rymde 6 000 åskådare.

    Sân vận động có thể chứa 6.000 khán giả.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " stadion " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "stadion"

Các cụm từ tương tự như "stadion" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "stadion" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch