Phép dịch "sovsal" thành Tiếng Việt

ký túc xá là bản dịch của "sovsal" thành Tiếng Việt.

sovsal
+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • ký túc xá

    noun

    Tòa nhà chứa phòng ngủ, thường cho sinh viên đại học.

    De förde ut dem ur sovsalen, en åt gången.

    Chúng đã bắt đầu đưa họ rời khỏi ký túc xá từng người một.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sovsal " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "sovsal" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch