Phép dịch "slumra" thành Tiếng Việt

ngủ là bản dịch của "slumra" thành Tiếng Việt.

slumra

Att periodvis vila i ett tillstånd av sänkt medvetenhet och nedsatt metabolism.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • ngủ

    verb

    Att periodvis vila i ett tillstånd av sänkt medvetenhet och nedsatt metabolism.

    Om det inte vore för Weston skulle jag ligga och slumra i min stuga.

    Nếu không phải vì Weston, bây giờ tôi đang ngủ trên giường trong nhà tôi.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " slumra " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "slumra" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch