Phép dịch "simma" thành Tiếng Việt

bơi, tắm là các bản dịch hàng đầu của "simma" thành Tiếng Việt.

simma verb ngữ pháp

röra sig framåt i vatten [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • bơi

    verb

    Att röra sig genom vatten utan att röra vid bottnen.

    Några av småkillarna från öknen kunde inte simma.

    Có một vài đứa từ sa mạc nên không biết bơi.

  • tắm

    verb

    Jag har alltid velat simma i Bahamas.

    Tôi luôn mơ được đến Bahamas tắm biển.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " simma " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "simma"

Các cụm từ tương tự như "simma" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "simma" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch