Phép dịch "ris" thành Tiếng Việt

lúa, gạo, cơm là các bản dịch hàng đầu của "ris" thành Tiếng Việt.

ris noun neuter ngữ pháp

matvara [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • lúa

    noun

    Andra planterar ris, planterar om späda plantor eller samlar in sin skörd.

    Những người khác thì cấy lúa, nhổ mạ hay gặt lúa.

  • gạo

    noun

    Jag arbetar med ris, som är en basföda för mer än hälften av jordens befolkning.

    Tôi nghiên cứu lúa gạo, lương thực chủ yếu của hơn một nửa dân số thế giới.

  • cơm

    noun

    En enkel grillad kyckling och kokt ris, kanske?

    Có lẽ làm món gà nướng và cơm trắng.

  • Gạo

    Sản phẩm lương thực thu từ cây lúa

    Jag arbetar med ris, som är en basföda för mer än hälften av jordens befolkning.

    Tôi nghiên cứu lúa gạo, lương thực chủ yếu của hơn một nửa dân số thế giới.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ris " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "ris"

Các cụm từ tương tự như "ris" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "ris" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch