Phép dịch "revolution" thành Tiếng Việt
cuộc cách mạng, cách mạng, Cách mạng là các bản dịch hàng đầu của "revolution" thành Tiếng Việt.
revolution
noun
common
ngữ pháp
-
cuộc cách mạng
nounHur känns det att vara en förebild för den sexuella revolutionen?
Cô cảm thấy sao khi trở thành biểu tượng của cuộc cách mạng tình dục?
-
cách mạng
nounDitt arbete för revolutionen är inte över än, min vän.
Việc phục vụ cho cách mạng của anh chưa xong đâu anh bạn.
-
Cách mạng
fundamental förändring i makt eller organisationsstruktur inom relativt kort tidsperiod
Och jag tror att i den industriella revolutionen,
Và tôi nghĩ rằng trong cuộc Cách mạng Công nghiệp,
-
cách mệnh
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " revolution " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "revolution" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Cách mạng xanh
-
Cách mạng công nghiệp lần thứ hai
-
Cách mạng Pháp
-
cách mạng công nghiệp
-
Cách mạng công nghiệp
-
Cách mạng Pháp
-
Cách mạng khoa học
-
Cách mạng xã hội
Thêm ví dụ
Thêm