Phép dịch "poem" thành Tiếng Việt
bài thơ, thơ là các bản dịch hàng đầu của "poem" thành Tiếng Việt.
poem
noun
neuter
ngữ pháp
-
bài thơ
nounI ett forntida poem sägs det att Ebla blev ”krossat som en keramikvas”.
Theo lời một bài thơ cổ, Ebla đã “vỡ tan như một bình gốm”.
-
thơ
noun adjectiveI ett forntida poem sägs det att Ebla blev ”krossat som en keramikvas”.
Theo lời một bài thơ cổ, Ebla đã “vỡ tan như một bình gốm”.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " poem " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm