Phép dịch "norr" thành Tiếng Việt

hướng bắc, phuong bac, bắc là các bản dịch hàng đầu của "norr" thành Tiếng Việt.

norr noun adverb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • hướng bắc

    Stora vågor från norr, minst dubbelt så stora.

    Sóng lớn và đến từ hướng bắc, kích cỡ gấp đôi.

  • phuong bac

    noun
  • bắc

    adjective noun

    một trong các hướng chính của la bàn

    Stora vågor från norr, minst dubbelt så stora.

    Sóng lớn và đến từ hướng bắc, kích cỡ gấp đôi.

  • phía bắc

    Rebellarmén samlas i närheten av våra legioner i norr.

    Quân phản loạn đang tập hợp ở phía Bắc quân ta.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " norr " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "norr"

Thêm

Bản dịch "norr" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch