Phép dịch "mamma" thành Tiếng Việt

mẹ, uây khyếm mẹ là các bản dịch hàng đầu của "mamma" thành Tiếng Việt.

mamma noun common w ngữ pháp

En kvinna som har åtminstone ett barn.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • mẹ

    noun

    Hur är det med din mamma?

    Mẹ anh có khỏe không?

  • uây khyếm mẹ

    noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mamma " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "mamma"

Thêm

Bản dịch "mamma" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch