Phép dịch "lycklig" thành Tiếng Việt
mừng, may mắn, may là các bản dịch hàng đầu của "lycklig" thành Tiếng Việt.
som mår mycket bra [..]
-
mừng
adjectiveMed en känsla av tillfredsställelse, glädje eller välmående, ofta orsakat av en positiv situation eller positiva omständigheter.
När jag gjorde det blev hon mycket lycklig.
Khi tôi đọc cho nó thấy thì nó vô cùng mừng rỡ.
-
may mắn
adjectiveTacka dina lyckliga stjärnor för en sån engångsföreteelse.
Và anh nên cám ơn ngôi sao may mắn của mình cho cuộc tình một đêm đó.
-
may
adjectiveLyckligtvis för mig och min lillebror, slutade den lyckligt.
Thật may cho tôi và em trai tôi là kết thúc có hậu.
-
hạnh phúc
adjectiveMed en känsla av tillfredsställelse, glädje eller välmående, ofta orsakat av en positiv situation eller positiva omständigheter.
Min fru är lyckligare, alla är lyckligare med mig ur bilden, Ned.
Vợ tớ hạnh phúc hơn, ai ai cũng hạnh phúc hơn khi tớ biến khỏi cuộc đời họ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " lycklig " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "lycklig" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
mừng
-
chúc mừng sinh nhật
-
lên đường bình an