Phép dịch "lieman" thành Tiếng Việt

死神, thần chết, tử thần là các bản dịch hàng đầu của "lieman" thành Tiếng Việt.

lieman
+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • 死神

    noun
  • thần chết

    Jag trodde det skulle vara trevligt att titta mitt bästa för Liemannen.

    Tôi nghĩ thật tốt nếu trông đẹp nhất trước thần chết.

  • tử thần

    adjective noun

    Naturens lieman och symbolen för dödlig avsikt.

    Tên tử thần tàn nhẫn của tự nhiên và là biểu tượng của những mục tiêu chết người.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " lieman " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "lieman" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • thần chết · tử thần · 死神
Thêm

Bản dịch "lieman" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch