Phép dịch "lever" thành Tiếng Việt
gan, sống, gần là các bản dịch hàng đầu của "lever" thành Tiếng Việt.
organ hos ryggradsdjur [..]
-
gan
nounEtt stort organ i kroppen som lagrar och bryter ner näringsämnen, förstör gifter och producerar galla. Ansvarar för tusentals biokemiska reaktioner.
Det binder till järnet så att levern kan göra sig av med det.
Nó liên kết với sắt, vì vậy gan có thể đào thải chúng.
-
sống
verb nounOm det inte har skett nåt byte, hur kommer det sig då att du fortfarande lever?
Nếu không có sự thỏa thuận, vậy thì sao các người còn sống?
-
gần
nounTänk dig att hitta bibelavskrifter som skrivits bara några hundra år efter det att Jesus och apostlarna levde!
Hãy hình dung việc tìm ra các phần Kinh Thánh cổ gần thời của Chúa Giê-su và các sứ đồ!
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- 肝
- còn sống
- tồn tại
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " lever " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
-
Gan
Lever, plus ögon, plus njurar,... troligtvis skleroserande kolangit.
Gan cộng mắt cộng thận, xem ra là xơ hóa ống gan.
Hình ảnh có "lever"
Các cụm từ tương tự như "lever" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Lev Davidovich Trotsky
-
Lev Davidovich Landau
-
nhóm sinh vật
-
Nến · nến
-
Lev Ivanovich Yashin
-
sống · sự sống · đời sống
-
Lev Nikolayevich Tolstoy
-
sống