Phép dịch "korean" thành Tiếng Việt

người Hàn, người Triều Tiên là các bản dịch hàng đầu của "korean" thành Tiếng Việt.

korean noun common ngữ pháp

En person från Korea, eller av koreansk härkomst

+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • người Hàn

    I ett fängelse i Mellanöstern är den värsta jäveln en korean.

    Đi tù ở Trung Đông, nhưng kẻ khốn nạn nhất lại là người Hàn.

  • người Triều Tiên

    Jag har aldrig mött en korean så elak och våldsam!

    Tao chưa từng thấy người Triều Tiên nào xấu xa và hèn hạ như mày.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " korean " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "korean" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "korean" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch