Phép dịch "konsert" thành Tiếng Việt

Concerto, concerto, Hòa tấu là các bản dịch hàng đầu của "konsert" thành Tiếng Việt.

konsert noun Noun common ngữ pháp

framförande av musik

+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • Concerto

    ett musikverk för ett (ibland några) soloinstrument och orkester

    Häromdagen spelade han solot i Haydnkonserten vid konservatoriets sista konsert.

    Các ngày khác, nó chơi solo những bản concerto của Haydn vào cuối buổi hòa nhạc của nhạc viện.

  • concerto

    Häromdagen spelade han solot i Haydnkonserten vid konservatoriets sista konsert.

    Các ngày khác, nó chơi solo những bản concerto của Haydn vào cuối buổi hòa nhạc của nhạc viện.

  • Hòa tấu

    framförande av levande musik

    Den kommer att användas till stavs- och regionkonferenser, till allmänna föreläsningar, konserter och annan underhållning.

    Nó sẽ được dùng cho các đại hội giáo khu, diễn đàn công cộng, chương trình hòa tấu nhạc, hay các cuộc giải trí khác.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • buổi hoà nhạc
    • hòa tấu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " konsert " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "konsert" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch