Phép dịch "knyta" thành Tiếng Việt
buộc, bó, trói là các bản dịch hàng đầu của "knyta" thành Tiếng Việt.
knyta
verb
ngữ pháp
Att sammanfoga en eller flera delar av ett böjligt material med enbart dessa delars hjälp
-
buộc
verbVi behöver något att knyta fast dem i.
Chúng tôi cần thứ để buộc cái đám này vào!
-
bó
verbMed tiden kommer du att känna dig mer knuten till det och till dem.
Và dần dà cô sẽ càng thấy gắn bó với nó, và với họ.
-
trói
verbOm vi knyter upp, lovar du att inte bli galen och döda oss?
Nếu bọn tao cởi trói ra, mày hứa sẽ không hoảng loạn và không giết bọn tao chứ?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " knyta " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "knyta"
Thêm ví dụ
Thêm