Phép dịch "invasion" thành Tiếng Việt
xâm chiếm, xâm lược, Xâm lược là các bản dịch hàng đầu của "invasion" thành Tiếng Việt.
invasion
noun
Noun
common
ngữ pháp
-
xâm chiếm
nounSå huset är skyddat mot invasion.
Căn nhà không còn thích hợp để xâm chiếm nữa.
-
xâm lược
nounOch under tiden harjag en invasion att leda.
Trong lúc đó, tôi còn có một cuộc xâm lược cần phải chỉ đạo.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " invasion " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Invasion
-
Xâm lược
welche sprache
Och under tiden harjag en invasion att leda.
Trong lúc đó, tôi còn có một cuộc xâm lược cần phải chỉ đạo.
Thêm ví dụ
Thêm