Phép dịch "haka" thành Tiếng Việt
cằm, Cằm, hàm là các bản dịch hàng đầu của "haka" thành Tiếng Việt.
haka
noun
common
w
ngữ pháp
Den nedre delen av ansiktet precis under munnen.
-
cằm
nounDen nedre delen av ansiktet precis under munnen.
Gräset har växt upp till hakan där inne.
Cỏ dại đã mọc đến ngang cằm ở cái chỗ đó.
-
Cằm
Gräset har växt upp till hakan där inne.
Cỏ dại đã mọc đến ngang cằm ở cái chỗ đó.
-
hàm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " haka " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "haka"
Thêm ví dụ
Thêm