Phép dịch "gift" thành Tiếng Việt

chất độc, kết hôn, thuốc độc là các bản dịch hàng đầu của "gift" thành Tiếng Việt.

gift adjective noun verb neuter ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • chất độc

    noun

    Men de tar giftet själva, tuggar, sväljer pillren själva.

    Nhưng họ tự uống chất độc, nuốt những viên thuốc.

  • kết hôn

    adjective

    Du berättade inte att du har en affär med en gift lärare.

    Giống như em không nói tôi về việc vụn trộm với giảng viên đã kết hôn ư.

  • thuốc độc

    noun

    De tog villigt in gift i sitt hem.

    Chúng đã sẵn lòng mang thuốc độc vào nhà chúng.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cưới
    • có chồng
    • có vợ
    • thành lập gia đình
    • đã lấy vợ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " gift " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Gift
+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • Chất độc

    Giftet kommer att döda honom och bara jag har motgiftet.

    Chất độc trong tĩnh mạch sẽ giết cậu ta ngay, tôi là người duy nhất có thuốc giải.

Các cụm từ tương tự như "gift" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • cưới · cười · kết hôn · lấy chồng · lấy vợ · lập gia đình
  • tôi đã lập gia-đình
  • gà · gả
Thêm

Bản dịch "gift" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch