Phép dịch "cirkel" thành Tiếng Việt
đường tròn, vòng tròn, hình tròn là các bản dịch hàng đầu của "cirkel" thành Tiếng Việt.
cirkel
noun
common
w
ngữ pháp
-
đường tròn
Med oss, jorden, reser i en cirkel runt det.
Với chúng ta, Trái Đất quay theo 1 đường tròn xung quanh nó.
-
vòng tròn
nounJag tror inte att det är en cirkel.
Tôi không nghĩ nó là một vòng tròn.
-
hình tròn
Det faktum att vi ser dem flytta en slinga beror på den gemensamma effekten av två cirklar.
Việc ta thấy chúng di chuyển theo hình tròn là do hiệu ứng kép giữa 2 vòng tròn.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cirkel " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "cirkel"
Các cụm từ tương tự như "cirkel" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đường tròn ngoại tiếp
-
Đường tròn nội tiếp, bàng tiếp
-
Cầu phương hình tròn
Thêm ví dụ
Thêm