Phép dịch "cirka" thành Tiếng Việt

khoảng, về, Circa là các bản dịch hàng đầu của "cirka" thành Tiếng Việt.

cirka adverb ngữ pháp

ungefär, omkring

+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • khoảng

    noun

    Han kunde utföra sitt återlösande arbete under endast cirka tre verksamhetsår.

    Ngài đã có thể thực hiện công việc cứu chuộc của Ngài trong khoảng ba năm giáo vụ.

  • về

    conjunction

    När portugiserna anlände till Latinamerika för cirka 500 år sedan,

    Khi người Bồ Đào Nha đến châu Mỹ Latin 500 năm về trước,

  • Circa

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cirka " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "cirka" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch