Phép dịch "cell" thành Tiếng Việt
tế bào, ô, 細胞 là các bản dịch hàng đầu của "cell" thành Tiếng Việt.
cell
noun
common
w
ngữ pháp
byggsten
-
tế bào
nounHans kropp har bytts ut i minsta cell.
Từ trường rối loạn, các tế bào sẽ bị tê liệt.
-
ô
adjective nounJag grävde runt gallret i cellen med mina nagelklippare.
Tôi đào vòng quanh ô lưới phía sau xà lim.
-
細胞
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cell " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "cell"
Các cụm từ tương tự như "cell" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ô được gộp
Thêm ví dụ
Thêm