Phép dịch "buske" thành Tiếng Việt
cây bụi, cây nhỏ, Cây bụi là các bản dịch hàng đầu của "buske" thành Tiếng Việt.
buske
noun
common
w
ngữ pháp
-
cây bụi
”Balsamolja” avser aromatiska oljor och harts från olika träd och buskar.
“Tinh dầu nhũ hương” ở đây muốn nói đến dầu thơm hoặc chất nhựa được lấy từ các cây hoặc cây bụi.
-
cây nhỏ
Både virak, som även kallas olibanum, och myrra kom från harts som utvanns genom snitt i barken på små träd och törniga buskar.
Người ta rạch vỏ các cây nhỏ hoặc bụi gai để có được nhựa thơm trắng và một dược.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " buske " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Buske
-
Cây bụi
”Balsamolja” avser aromatiska oljor och harts från olika träd och buskar.
“Tinh dầu nhũ hương” ở đây muốn nói đến dầu thơm hoặc chất nhựa được lấy từ các cây hoặc cây bụi.
Hình ảnh có "buske"
Thêm ví dụ
Thêm