Phép dịch "buddhism" thành Tiếng Việt

phật giáo, Phật giáo, đạo phật là các bản dịch hàng đầu của "buddhism" thành Tiếng Việt.

buddhism noun Noun common ngữ pháp

religion

+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • phật giáo

    noun

    Mina föräldrars religion var en blandning av taoism och buddhism.

    Đạo của cha mẹ tôi dựa trên Lão giáo lẫn Phật giáo.

  • Phật giáo

    Mina föräldrars religion var en blandning av taoism och buddhism.

    Đạo của cha mẹ tôi dựa trên Lão giáo lẫn Phật giáo.

  • đạo phật

    Hela tiden trodde jag att buddhismen var den enda religion som fanns.

    Suốt thời gian ấy, tôi nghĩ rằng đạo Phật là tôn giáo duy nhất trên thế giới.

  • ḋạo Phật

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " buddhism " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Buddhism
+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • Phật giáo

    Buddhismen skiljer sig från hinduismen i det avseendet att den förnekar att det finns en odödlig själ.

    Khác với Ấn Độ Giáo, Phật Giáo không tin có linh hồn bất tử.

Các cụm từ tương tự như "buddhism" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "buddhism" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch