Phép dịch "arvinge" thành Tiếng Việt
thừa kế là bản dịch của "arvinge" thành Tiếng Việt.
arvinge
noun
common
ngữ pháp
-
thừa kế
Kungen måste ha en arvinge om vårt arbete ska kunna fortsätta.
Nhà vua phải có người thừa kế nếu chúng ta muốn tiếp tục công cuộc tốt đẹp này.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " arvinge " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm