Phép dịch "Lever" thành Tiếng Việt

Gan, gan, sống là các bản dịch hàng đầu của "Lever" thành Tiếng Việt.

Lever
+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • Gan

    Lever, plus ögon, plus njurar,... troligtvis skleroserande kolangit.

    Gan cộng mắt cộng thận, xem ra là xơ hóa ống gan.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Lever " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

lever noun verb common w ngữ pháp

organ hos ryggradsdjur [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • gan

    noun

    Ett stort organ i kroppen som lagrar och bryter ner näringsämnen, förstör gifter och producerar galla. Ansvarar för tusentals biokemiska reaktioner.

    Det binder till järnet så att levern kan göra sig av med det.

    Nó liên kết với sắt, vì vậy gan có thể đào thải chúng.

  • sống

    verb noun

    Om det inte har skett nåt byte, hur kommer det sig då att du fortfarande lever?

    Nếu không có sự thỏa thuận, vậy thì sao các người còn sống?

  • gần

    noun

    Tänk dig att hitta bibelavskrifter som skrivits bara några hundra år efter det att Jesus och apostlarna levde!

    Hãy hình dung việc tìm ra các phần Kinh Thánh cổ gần thời của Chúa Giê-su và các sứ đồ!

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • còn sống
    • tồn tại

Hình ảnh có "Lever"

Các cụm từ tương tự như "Lever" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Lever" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch