Phép dịch "Judendom" thành Tiếng Việt
Do Thái giáo, Do Thái giáo, do thái giáo là các bản dịch hàng đầu của "Judendom" thành Tiếng Việt.
-
Do Thái giáo
nounJudendomen fokuserar mer på livet här och nu än på livet efter döden, menar rabbin Bentzion Kravitz.
Theo Ráp-bi Bentzion Kravitz, Do Thái giáo tập trung nhiều vào đời sống hiện tại hơn là kiếp sau.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Judendom " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
religion
-
Do Thái giáo
nounAndra tog till sig vissa delar av judendomen utan att fördenskull konvertera.
Những người khác thì chấp nhận một số khía cạnh của Do Thái giáo nhưng không cải đạo.
-
do thái giáo
Andra tog till sig vissa delar av judendomen utan att fördenskull konvertera.
Những người khác thì chấp nhận một số khía cạnh của Do Thái giáo nhưng không cải đạo.
-
Do thái giáo
nounAndra tog till sig vissa delar av judendomen utan att fördenskull konvertera.
Những người khác thì chấp nhận một số khía cạnh của Do Thái giáo nhưng không cải đạo.
-
đạo Do thái
Hur behandlade Saul sådana som inte tillhörde judendomen?
Sau-lơ đối xử thế nào với những người không thuộc đạo Do Thái?