Phép dịch "Grupp" thành Tiếng Việt

Nhóm, Tiểu đội, đoàn là các bản dịch hàng đầu của "Grupp" thành Tiếng Việt.

Grupp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • Nhóm

    Gruppen har beordrats att skingras.

    Nhóm này được ra lệnh phải giải tán!

  • Tiểu đội

    liten militär enhet

    Ja, vi tillhörde samma grupp.

    Phải, phải, chúng tớ chung một tiểu đội.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Grupp " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

grupp noun common w ngữ pháp

En grupp människor som är organiserade för att arbeta på ett gemensamt projekt, som en arbetsgrupp eller en arbetsstyrka.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • đoàn

    noun

    Cochrane gruppen är en internationell icke vinstdrivande samarbete

    Các tập đoàn Cochrane là tổ chức hợp tác quốc tế phi lợi nhuận

  • đám

    noun

    Den enda i hela gruppen som tog mig på allvar.

    Người duy nhất trong đám đông lắng nghe tôi một cách nghiêm túc.

  • giới

    noun

    En grupp möter mycket sällan en annan oftast lever de helt isolerade, omedvetna om andra folks existens.

    Nhưng phần lớn họ sống cách biệt và không ý thức về thế giới bên ngoài.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bọn
    • nhóm
    • nhóm xã hội
    • tiểu đội

Hình ảnh có "Grupp"

Các cụm từ tương tự như "Grupp" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Grupp" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch