Phép dịch "Frost" thành Tiếng Việt

Sương muối, sương giá, băng giá là các bản dịch hàng đầu của "Frost" thành Tiếng Việt.

Frost
+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • Sương muối

    Ingen människa är fader eller upphovsman till regnet, isen och frosten.

    Cha hay Đấng tạo ra mưa, nước đá và sương muối không phải là người phàm.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Frost " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

frost noun common ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • sương giá

    noun

    Frosten gör ibland klingan tjock.

    Sương giá đôi khi làm lưỡi gươm kẹt trong vỏ.

  • băng giá

    noun

    Ibland sov de ute, och frosten var så tjock att den kändes som nyfallen snö.

    Đôi khi họ ngủ ở bên ngoài, và băng giá dày đặc đến nỗi tưởng chừng như tuyết đang rơi.

  • sương muối

    Ingen människa är fader eller upphovsman till regnet, isen och frosten.

    Cha hay Đấng tạo ra mưa, nước đá và sương muối không phải là người phàm.

Các cụm từ tương tự như "Frost" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Frost" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch