Phép dịch "Frost" thành Tiếng Việt
Sương muối, sương giá, băng giá là các bản dịch hàng đầu của "Frost" thành Tiếng Việt.
Frost
-
Sương muối
Ingen människa är fader eller upphovsman till regnet, isen och frosten.
Cha hay Đấng tạo ra mưa, nước đá và sương muối không phải là người phàm.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Frost " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
frost
noun
common
ngữ pháp
-
sương giá
nounFrosten gör ibland klingan tjock.
Sương giá đôi khi làm lưỡi gươm kẹt trong vỏ.
-
băng giá
nounIbland sov de ute, och frosten var så tjock att den kändes som nyfallen snö.
Đôi khi họ ngủ ở bên ngoài, và băng giá dày đặc đến nỗi tưởng chừng như tuyết đang rơi.
-
sương muối
Ingen människa är fader eller upphovsman till regnet, isen och frosten.
Cha hay Đấng tạo ra mưa, nước đá và sương muối không phải là người phàm.
Các cụm từ tương tự như "Frost" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Robert Frost
Thêm ví dụ
Thêm