Phép dịch "ngaran" thành Tiếng Việt
tên, tên gọi là các bản dịch hàng đầu của "ngaran" thành Tiếng Việt.
ngaran
-
tên
nounUrang teu nyaho ngaran budak lalaki éta, tapi urang nyaho manéhna téh wanian pisan.
Dù không biết tên nhưng chúng ta biết chàng trai này đã làm một điều rất can đảm.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ngaran " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Ngaran
-
tên gọi
Các cụm từ tương tự như "ngaran" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
danh pháp hai phần
Thêm ví dụ
Thêm