Phép dịch "beureum" thành Tiếng Việt

hồng, mầu đỏ, mầu đỏ hồng là các bản dịch hàng đầu của "beureum" thành Tiếng Việt.

beureum noun
+ Thêm

Từ điển Tiếng Sunda-Tiếng Việt

  • hồng

    noun

    Aya opat komponén atawa bagian utama getih, nyaéta sél getih beureum, sél getih bodas, trombosit, jeung plasma.

    Máu gồm bốn thành phần chính là hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu và huyết tương.

  • mầu đỏ

    noun
  • mầu đỏ hồng

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đỏ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " beureum " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Beureum
+ Thêm

Từ điển Tiếng Sunda-Tiếng Việt

  • đỏ

    adjective

    Di jaman Alkitab, koral beureum téh mahal pisan lantaran alus, langka, jeung hésé néanganana.

    San hô đỏ rất có giá trị trong thời Kinh Thánh.

Hình ảnh có "beureum"

Các cụm từ tương tự như "beureum" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "beureum" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch