Phép dịch "voz" thành Tiếng Việt
xe lửa, xe lửa, tàu hỏa là các bản dịch hàng đầu của "voz" thành Tiếng Việt.
voz
-
xe lửa
nounMogao sam ih osetiti čim sam kročio na ovaj prokleti voz.
Tôi có thể cảm thấy nó kể từ khi tôi bước vào chiếc xe lửa chết tiệt này.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " voz " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
воз
-
xe lửa
nounХари Потер је требало да се врати кући, кад је изгубио воз.
Lẽ ra cậu gọi taxi về nhà sau khi hụt chuyến xe lửa
-
tàu hỏa
nounјер је воз прегазио толико људи, да
bởi vì có quá nhiều người bị chèn chết bởi tàu hỏa
-
Tàu hỏa
јер је воз прегазио толико људи, да
bởi vì có quá nhiều người bị chèn chết bởi tàu hỏa
Hình ảnh có "voz"
Thêm ví dụ
Thêm