Phép dịch "meso" thành Tiếng Việt
thịt, thịt, Thịt là các bản dịch hàng đầu của "meso" thành Tiếng Việt.
meso
-
thịt
nounGde god odem, vidim oganj i smrad mesa.
Dù tôi đi tới đâu, tôi thấy lửa và mùi xác thịt.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " meso " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
месо
-
thịt
nounИако је на етикетама било идентификовано као месо од кита, било је од делфина.
Dù được dán nhãn thịt cá voi chúng là thịt cá heo.
-
Thịt
животињско месо које се једе као храна
да се добар човек као " Мртво месо " једног дана не угаси као прегорела сијалица.
Những người tốt như Đống Thịt Chết Thompson sao lại tự nhiên đứt bóng?
-
Thịt sống
меко ткиво животињског тела који се састоји од мишића и масти
Hình ảnh có "meso"
Thêm ví dụ
Thêm