Phép dịch "brat" thành Tiếng Việt
anh, em, anh trai là các bản dịch hàng đầu của "brat" thành Tiếng Việt.
Muška osoba, koja ima iste roditelje kao neka druga.
-
anh
nounAko se odlučiš na to, dovoljno pre početka sastanka priđi bratu koji će voditi razmatranje.
Nếu chọn làm thế, anh chị nên đến gặp anh ấy sớm trước buổi nhóm họp.
-
em
nounHvala Bogu da sam te našla, dragi brate.
Cám ơn Chúa vì em tìm được anh, anh thân mến!
-
anh trai
nounThea, vaš brat vas voli više od samoga života.
Thea, anh trai con thương con hơn cả cuộc sống của nó.
-
em trai
nounDozvolio sam mom bratu, da mi izmakne iz ruku.
Tôi đã để em trai mình vượt ra khỏi tầm kiểm soát.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " brat " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Muška osoba, koja ima iste roditelje kao neka druga.
-
anh
nounСтарији брат покушава да убије свог млађег брата.
Một người anh mưu toan giết chết người em trai của mình.
-
em
nounМој брат и ја смо их нашли доле код језера.
Anh em tôi thấy chúng ở bên hồ.
-
em trai
nounСтарији брат покушава да убије свог млађег брата.
Một người anh mưu toan giết chết người em trai của mình.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- anh trai
- anh/em trai