Phép dịch "Bar" thành Tiếng Việt
Bar, cỏ là các bản dịch hàng đầu của "Bar" thành Tiếng Việt.
Bar
-
Bar
Bar Kohba ishte një njeri i fortë që udhëhiqte një ushtri të fuqishme.
Bar Kokhba là một người quyền thế thống lãnh một quân đội hùng mạnh.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Bar " sang Tiếng Việt
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
bar
noun
Noun
verb
masculine
ngữ pháp
-
cỏ
nounNdërsa beteja vazhdonte me tërbim, ne qëndronim ulur në stepën plot bar përtej perimetrit të kampit.
Trong khi trận đấu đang diễn ra ác liệt, chúng tôi ngồi trên đồng cỏ bên ngoài trại.
Thêm ví dụ
Thêm