Phép dịch "umbla" thành Tiếng Việt

bước, đi, đi bộ là các bản dịch hàng đầu của "umbla" thành Tiếng Việt.

umbla verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • bước

    noun

    Vom umbla pentru totdeauna în numele lui Iehova!

    Chúng ta sẽ bước theo danh Đức Giê-hô-va đời đời!

  • đi

    verb

    Consumăţi energia umblând după fete, faţa te ajută.

    Cậu rất đẹp trai, cậu hãy tập trung để quyến rũ các cô gái đẹp đi.

  • đi bộ

    verb

    Mai bine umblu în pielea goală prin flăcările iadului.

    Em thà đi bộ trần truồng qua lửa địa ngục còn hơn.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đi dạo
    • dạo
    • lang thang
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " umbla " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "umbla" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "umbla" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch