Phép dịch "tsunami" thành Tiếng Việt

sóng thần, sóng thần là các bản dịch hàng đầu của "tsunami" thành Tiếng Việt.

tsunami
+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • sóng thần

    noun

    A fost deja emis un avertisment de tsunami?

    Cảnh báo sóng thần đã được ban hành rồi à?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tsunami " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Tsunami
+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • sóng thần

    A doua zi după Tsunami, era o femeie pe nume Medina.

    Cái ngày sau cơn sóng thần, có một người phụ nữ tên là Medina.

Hình ảnh có "tsunami"

Thêm

Bản dịch "tsunami" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch