Phép dịch "trunchi" thành Tiếng Việt

gốc cây, mình, thân là các bản dịch hàng đầu của "trunchi" thành Tiếng Việt.

trunchi noun neuter ngữ pháp

partea groasă a unui pom

+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • gốc cây

    De la baza trunchiului unui măslin apar în permanenţă mlădiţe noi.

    Thường thường chồi non nảy sinh từ gốc cây ô-li-ve.

  • mình

    pronoun noun
  • thân

    noun

    Iar din trunchiul găsit azi dimineaţă lipseşte exact aceeaşi coastă.

    Và phần thân tìm thấy sáng nay bị mất đúng xương đó.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " trunchi " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "trunchi"

Thêm

Bản dịch "trunchi" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch