Phép dịch "templu" thành Tiếng Việt
đền, dền, miếu là các bản dịch hàng đầu của "templu" thành Tiếng Việt.
templu
noun
Noun
neuter
ngữ pháp
edificiu special amenajat pentru practicarea unui cult religios (mozaic, budist etc.)
-
đền
nounedificiu special amenajat pentru practicarea unui cult religios (mozaic, budist etc.)
O femeie obține o mărturie despre rânduielile din templu.
Một phụ nữ đạt được một chứng ngôn về các giáo lễ đền thờ.
-
dền
-
miếu
nounDe-o parte a porţii se afla templul bunicii, care era plin de imagini ale zeilor hinduşi.
Miếu thờ của bà nội tôi nằm bên hông cổng này, trong đó có nhiều tranh và tượng của các thần.
-
thiền viện
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " templu " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "templu"
Các cụm từ tương tự như "templu" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Đền Artemis
-
thiên đàn
-
Chùa Mahabodhi
-
Thiên Đàn
Thêm ví dụ
Thêm