Phép dịch "stomac" thành Tiếng Việt

dạ dày, dạ, bụng là các bản dịch hàng đầu của "stomac" thành Tiếng Việt.

stomac noun Noun neuter ngữ pháp

parte a aparatului digestiv

+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • dạ dày

    noun

    parte a aparatului digestiv

    Dacă merg la doctor, e pentru chestia asta din stomacul meu!

    Nếu tớ đi bác sĩ họ sẽ gỡ vài thứ ra khỏi dạ dày tớ mất!

  • dạ

    noun

    Dacă merg la doctor, e pentru chestia asta din stomacul meu!

    Nếu tớ đi bác sĩ họ sẽ gỡ vài thứ ra khỏi dạ dày tớ mất!

  • bụng

    noun

    O să alergi mai bine cu stomacul plin.

    Anh ăn no bụng sẽ thấy khỏe hơn.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " stomac " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Stomac
+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • Dạ dày

    Stomacul dadea rateuri imediat ce efectul pastilei trecea.

    Dạ dày tôi lộn lên ngay khi thuốc hết tác dụng.

Hình ảnh có "stomac"

Các cụm từ tương tự như "stomac" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "stomac" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch