Phép dịch "soldat" thành Tiếng Việt

người lính, quân nhân, Người lính là các bản dịch hàng đầu của "soldat" thành Tiếng Việt.

soldat noun Noun masculine ngữ pháp

militar care servește în armată fără a fi gradat

+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • người lính

    noun

    Eu sunt soldat şi folosesc cuvinte de soldat.

    Tôi là một người lính và tôi dùng từ của lính.

  • quân nhân

    Aceşti domni soldaţi mai bine ar lupta cu alţi domni soldaţi.

    Những quân nhân quý tộc này, họ nên chiến đấu với những quân nhân quý tộc khác.

  • Người lính

    Eu sunt soldat şi folosesc cuvinte de soldat.

    Tôi là một người lính và tôi dùng từ của lính.

  • bộ đội

    noun

    Din partea casei pentru soldaţii noştri.

    Phục vụ các chú bộ đội của ta.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " soldat " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "soldat"

Thêm

Bản dịch "soldat" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch