Phép dịch "sinonim" thành Tiếng Việt
từ đồng nghĩa, Từ đồng nghĩa, từ là các bản dịch hàng đầu của "sinonim" thành Tiếng Việt.
sinonim
adjective
noun
masculine
neuter
ngữ pháp
-
từ đồng nghĩa
Un cuvânt sinonim cu moartea sângeroasă şi imposibil de evitat.
Từ đồng nghĩa với cái chết máu me và không thể trốn thoát.
-
Từ đồng nghĩa
de-a curismul
Un cuvânt sinonim cu moartea sângeroasă şi imposibil de evitat.
Từ đồng nghĩa với cái chết máu me và không thể trốn thoát.
-
từ
conjunction verb nounExplicaţi că un sinonim pentru aşchie este pai.
Giải thích rằng một từ khác cho một hạt cát là hạt bụi.
-
đồng nghĩa
adjectiveUn cuvânt sinonim cu moartea sângeroasă şi imposibil de evitat.
Từ đồng nghĩa với cái chết máu me và không thể trốn thoát.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sinonim " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Sinonim
-
Tên đồng nghĩa
Thêm ví dụ
Thêm