Phép dịch "sentiment" thành Tiếng Việt

cảm giác, cảm xúc, rờ mó là các bản dịch hàng đầu của "sentiment" thành Tiếng Việt.

sentiment Noun ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • cảm giác

    noun

    E doar un sentiment de care nu pot să scap.

    Chỉ là một cảm giác tôi không thể rũ bỏ.

  • cảm xúc

    noun

    Fiind lipsiţi de orice sentiment de compasiune, ei se devorează unii pe alţii fără să se simtă sătui“.

    Mất hết cảm xúc, họ cắn xé lẫn nhau mà vẫn không thỏa dạ”.

  • rờ mó

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sentiment " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Sentiment
+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • Cảm giác

    Nu ne putem abține, nu? Sentimentul acesta este un lucru minunat.

    Ta không thể ngừng lại, đúng không? Cảm giác đó thật tuyệt.

Các cụm từ tương tự như "sentiment" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • -感自卑 · mặc cảm tự ti · phức cảm tự ti · tự ti mặc cảm · 复感自卑 · 自卑-感
  • cảm giác · cảm xúc · rờ mó
Thêm

Bản dịch "sentiment" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch