Phép dịch "sat" thành Tiếng Việt
làng, thôn, làng quê là các bản dịch hàng đầu của "sat" thành Tiếng Việt.
sat
noun
neuter
ngữ pháp
localitate rurală
-
làng
nounmică așezare umană
Apoi mai sunt și oamenii săraci, din sate, cum sunt eu.
Rồi trường hợp của những người ở làng nghèo, như tôi.
-
thôn
nounPot să vă întreb de ce aţi venit în satul nostru?
Tiểu dân có thể hỏi ngài đến thôn này có việc gì không?
-
làng quê
Se va ofili în satul ăsta uitat de lume.
Cô ấy sẽ héo mòn nơi làng quê vắng vẻ này.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- miền quê
- nông thôn
- tỉnn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sat " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Sat
-
Làng
Satul cesta a fost mereu prea strâmt pentru el.
Ngôi làng này luôn luôn quá nhỏ cho cậu ấy.
Hình ảnh có "sat"
Thêm ví dụ
Thêm