Phép dịch "refugiat" thành Tiếng Việt

Tị nạn, người lánh nạn, người lưu vong là các bản dịch hàng đầu của "refugiat" thành Tiếng Việt.

refugiat Noun ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • Tị nạn

    Apoi, după câteva săptămâni, ridicăm tabere pentru refugiaţi.

    Rồi, sau một vài tuần, chúng ta dựng các khu tị nạn.

  • người lánh nạn

  • người lưu vong

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • người tị nạn
    • tỵ nạn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " refugiat " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "refugiat" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch