Phép dịch "patrie" thành Tiếng Việt
tổ quốc, nước, quê hương là các bản dịch hàng đầu của "patrie" thành Tiếng Việt.
patrie
noun
feminine
ngữ pháp
loc de baștină; pământ natal
-
tổ quốc
nounDe ce să mai cumperi pământ când patria e furată?
Tại sao lại mua đất trong khi tổ quốc đã bị cướp mất?
-
nước
nounFaci asta pentru patrie sau pentru fratele tău?
Việc này là vì đất nước hay vì anh của cậu?
-
quê hương
nounDatorită lui încă există speranţă pentru patria noastră.
Nhờ có ông ấy vẫn còn hi vọng cho quê hương của chúng ta.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- quốc
- quốc gia
- 國家
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " patrie " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm