Phép dịch "obicei" thành Tiếng Việt

phong tục, thói quen, tập quán là các bản dịch hàng đầu của "obicei" thành Tiếng Việt.

obicei noun Noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • phong tục

    Prefer să stau în picioare si să privesc obiceiurile tării voastre.

    Tôi rất vui được quan sát những phong tục của đất nước cô.

  • thói quen

    noun

    Faptul de a renunţa la acest obicei reprezintă o dorinţă dreaptă.

    Các anh chị em cần có ước muốn ngay chính để thay đổi thói quen này.

  • tập quán

    noun

    Este un obicei din Yuan să dai asta cuiva pe care îl iubeşti.

    người Yuan có tập quán tậng bánh gạo hoa cho người mình yêu

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tục lệ
    • 俗例
    • 習慣
    • 風俗
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " obicei " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Obicei
+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • Thói quen

    Obiceiurile bune sunt molipsitoare, la fel ca obiceiurile rele.

    Thói quen tốt gây ảnh hưởng tốt, cũng như thói quen xấu gây ảnh hưởng xấu.

Thêm

Bản dịch "obicei" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch