Phép dịch "mesopotamia" thành Tiếng Việt
lưỡng hà, Lưỡng Hà là các bản dịch hàng đầu của "mesopotamia" thành Tiếng Việt.
mesopotamia
-
lưỡng hà
Un sarcofag egiptean într-un mormânt din Mesopotamia.
Là một chiếc quan tài Ai Cập, trong một ngôi mộ Lưỡng Hà.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " mesopotamia " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Mesopotamia
-
Lưỡng Hà
adjective properUn sarcofag egiptean într-un mormânt din Mesopotamia.
Là một chiếc quan tài Ai Cập, trong một ngôi mộ Lưỡng Hà.
Thêm ví dụ
Thêm