Phép dịch "hidrogen" thành Tiếng Việt

hiđrô, hyđrô, hi-đrô là các bản dịch hàng đầu của "hidrogen" thành Tiếng Việt.

hidrogen noun Noun neuter ngữ pháp

element chimic

+ Thêm

Từ điển Tiếng Rumani-Tiếng Việt

  • hiđrô

    noun

    nguyên tố hóa học với ký hiệu H và số nguyên tử 1 [..]

  • hyđrô

    noun

    element chimic

    Fiecare moleculă de apă conţine doar trei atomi, doi de hidrogen şi unu de oxigen.

    Mỗi phân tử nước chỉ gồm ba nguyên tử: hai nguyên tử hyđrô và một nguyên tử oxy.

  • hi-đrô

    noun

    element chimic

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hy-đrô
    • khinh khí
    • hiđro
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " hidrogen " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "hidrogen" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "hidrogen" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch