Phép dịch "hidrogen" thành Tiếng Việt
hiđrô, hyđrô, hi-đrô là các bản dịch hàng đầu của "hidrogen" thành Tiếng Việt.
hidrogen
noun
Noun
neuter
ngữ pháp
element chimic
-
hiđrô
nounnguyên tố hóa học với ký hiệu H và số nguyên tử 1 [..]
-
hyđrô
nounelement chimic
Fiecare moleculă de apă conţine doar trei atomi, doi de hidrogen şi unu de oxigen.
Mỗi phân tử nước chỉ gồm ba nguyên tử: hai nguyên tử hyđrô và một nguyên tử oxy.
-
hi-đrô
nounelement chimic
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hy-đrô
- khinh khí
- hiđro
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " hidrogen " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "hidrogen" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hiđrô sunfua · hydro sulfua · hydrogen sulfid
-
Liên kết hiđrô
-
Triple H
-
Robert H. Grubbs
-
Hydro sulfua
-
Hydro lỏng
-
acetyl hydroxit · axit axetic · axit metanecarboxylic · hydro axetat
-
George H. W. Bush
Thêm ví dụ
Thêm